Một Thử Nghiệm Phê Bình (Record no. 15554)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02447nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071518.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-10-28 14:43:54 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047735877 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 95000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 801.95 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L673-C11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C. S. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1898 - 1963) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Thử Nghiệm Phê Bình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. S. Lewis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 207tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một thử nghiệm phê bình là tác phẩm quan trọng của C. S. Lewis được xuất bản vào năm 1961. Trong bối cảnh có quá nhiều lý thuyết cực đoan về việc đọc và giá trị của sách, ông đã đưa ra một quan điểm hoàn toàn khác biệt. Theo đó, không có cái gọi là tác phẩm “cao cấp” “phổ thông”, giá trị của tác phẩm đơn thuần nằm ở niềm vui đọc. Một độc giả đích thực sẽ điềm tĩnh bước theo sự dẫn dắt của câu chữ, không vội xét đoán phê bình. Hành động đọc chỉ trở nên thông suốt nếu ta gạt bỏ những kỳ vọng và giá trị không liên quan đến tác phẩm. Trải nghiệm đọc chỉ có giá trị nếu ta say mê nghiền ngẫm lại từng chương đoạn để tìm thấy những gợi mở mới mẻ. Quan trọng hơn cả, cũng như đối với các vấn đề luân lý, tôn giáo và tình yêu, việc đọc đòi hỏi ta phải bước ra khỏi trải nghiệm của riêng mình để bước vào trải nghiệm của những chủ thể khác. Một thử nghiệm phê bình được viết bằng giọng văn chân phương, gần gũi như chính tư tưởng của xuyên suốt của C. S. Lewis: mời gọi độc giả đến với địa hạt phê bình tưởng chông gai nhưng lại đầy thông sáng. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: An Experiment In Criticism |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C. S. (1898 - 1963) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phê bình văn học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Phê bình văn học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tình Yêu thương |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Công Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15703/mot-thu-nghiem-phe-binh.png">https://data.thuviencodoc.org/books/15703/mot-thu-nghiem-phe-binh.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15554 | 0.00 | Sách |