Từ điển chính tả tiếng Việt (Biểu ghi số 1556)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01688nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065907.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:18
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049445439
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 88000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.9223
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-B34
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Trọng Báu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển chính tả tiếng Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Trọng Báu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa Học Xã Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2016
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 634tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x18cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Từ điển chính tả tiếng Việt được biên soạn nhằm cung cấp các dạng chính tả chuẩn của các từ ngữ thông dụng theo chính âm và chính tả tiếng Việt, đồng thời cũng chỉ dẫn những dạng chính tả không chuẩn nhưng vẫn được sử dụng. Cho nên chuẩn hoá chính tả không hề đơn giản, mà cực kì phức tạp. Đó được xem là cả một quá trình lâu dài chứ không phải một sớm một chiều. Dù đã rất cố gắng và cẩn trọng trong quá trình biên soạn, chắc chắn cuốn từ điển này vẫn không tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận được sự chỉ bảo và góp ý của bạn đọc để có thể hoàn thiện trong dịp được tái bản.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Trọng Báu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ Đông Nam Á
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1559/tu-dien-chinh-ta-tieng-viet-nha-xuat-ban-khoa-hoc-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1559/tu-dien-chinh-ta-tieng-viet-nha-xuat-ban-khoa-hoc-xa-hoi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1556 0.00 Sách