Thư Thứ Nhất của Phi-e-rơ (Record no. 15560)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01764nam a2200385 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071518.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-10-28 15:23:33
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786044985077
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 100000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.92
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D251-P48
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Davids, Peter H.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thư Thứ Nhất của Phi-e-rơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bộ Tân Giải Nghĩa Quốc Tế về Tân Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Peter H. Davids
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2024
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 303tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu nâu
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách Tân Giải Nghĩa Quốc Tế về Tân Ước dành cho hai thư tín Phi-e-rơ và thư tín Giu-đe. Được chia thành 2 quyển. Quyển 1 giải nghĩa I Phi-e-rơ, quyển 2 giải nghĩa 2 Phi-e-rơ và Giu-đe. Trong quyển thứ nhất này, tác giả trình bày về những câu hỏi thường lệ của phần giới thiệu - thời gian viết, quyền trước giả, khung cảnh sống - và giải luận thần học, cùng tính thích ứng thực tiễn lâu dài của thư này.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác: The First Epistle of Peter
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- giải kinh -- Phi-e-rơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Thư tín
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Phi-e-rơ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa các Thư Tín
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Ban Tu Thư
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15709/i-phi-e-ro.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15709/i-phi-e-ro.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 241012 BTT | 250530 TN
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15560 0.00 Sách