Kế Hoạch Đức Chúa Trời dành cho Môn Đồ của Ngài (Record no. 15586)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01541nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071520.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-11-01 10:05:33
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046196051
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 30000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B942-T58
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bunn, Tim W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kế Hoạch Đức Chúa Trời dành cho Môn Đồ của Ngài
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tim W. Bunn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 75tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, màu đen minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20.5 x 29.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu Kế hoạch Đức Chúa Trời dành cho Môn Đồ Trẻ gồm 2 quyển (sách dành cho giáo viên và sách dành cho học viên). Tài liệu này được biên soạn với các bài học, hoạt động và áp dụng dành cho tất cả mọi lứa tuổi nhằm thúc đẩy và khuyến khích những người trẻ đi theo Chúa Giê-xu Christ trong việc phát triển đời sống thuộc linh của họ bằng cách sử dụng các nguyên tắc Kinh Thánh không bị giới hạn bởi văn hóa và thời gian.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Môn Đệ Hóa
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm GPHC_VN dịch
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15735/ke-hoach-dct-danh-cho-mon-do-ngai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15735/ke-hoach-dct-danh-cho-mon-do-ngai.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
957 ## -
-- 241023 TQB
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15586 0.00 Sách