Những Giấc Mơ của Einstein (Record no. 15588)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01920nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071520.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-11-01 10:39:59 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 24000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.54 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L723-A32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lightman, Alan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Giấc Mơ của Einstein |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Alan Lightman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 161tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những giấc mơ của Einstein là cuộc hành trình đầy kỳ thú giữa thế giới con người trong mọi chiều kích của thời gian. Thế giới sẽ ra sao nếu thời gian nhớp nháp như hồ dính? Vì sao những ai mắc kẹt trong dòng chảy thời gian ấy thì sẽ mắc kẹt trong cô đơn. Nếu biết trước tương lai thì tiếp tục hiện tại còn ý nghĩa gì? Có thể nào quá khứ là một cái kính vạn hoa, là một mẫu hình mà mỗi làn gió thoảng, một tiếng cười, một ý nghĩ lại làm cho thay đổi? Nếu thời gian của mọi người như đàn chim sơn ca và những người lớn tuổi muốn níu kéo thời gian thì đã lại quá già để bắt được chúng thì điều gì sẽ xảy ra nếu một người bắt được con chim sơn ca và nhốt trong bình kính? |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Einstein's Dreams |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Einstein, Albert (1879-1955) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết Mỹ -- Thế kỷ 20 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Mỹ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Chu Cầu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15737/nhung-giac-mo-cua-einstein.png">https://data.thuviencodoc.org/books/15737/nhung-giac-mo-cua-einstein.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15588 | 0.00 | Sách |