Con Cái Chúng Ta Giỏi Thật (Record no. 15591)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01247nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071520.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-11-01 11:31:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 894.353 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N338-A100 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nêxin, Azit |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con Cái Chúng Ta Giỏi Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Azit Nêxin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 257tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tác phẩm ""Con Cái Chúng Ta Giỏi Thật"", cái nhìn và những suy nghĩ của hai đứa trẻ về gia đình, trường học, các mối quan hệ xã hội đã đặt ra cho chúng ta nhiều điều phải quan tâm trong việc giáo dục con cái. Cuốn sách rất phù hợp với các bậc cha mẹ học sinh cũng như các bạn trẻ đang tuổi đến trường. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Thổ Nhĩ Kỳ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Truyện ngắn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Ngọc Tân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15740/con-cai-chung-ta-gioi-that.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15740/con-cai-chung-ta-gioi-that.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15591 | 0.00 | Sách |