Bị Lăng Nhục (Biểu ghi số 15604)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02159nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071521.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-11-01 14:40:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.4095491 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M217-M24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai, Makhtar |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bị Lăng Nhục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tự truyện. Cuốn sách được viết với sự cộng tác của Marie-Thérèse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mukhtar Mai / Mukhtaran Bibi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 222tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cô đã không làm điều gì sai, em trai cô cũng vậy. Thế nhưng hội đồng làng Meerwala lại đồng thuận để cô bị cưỡng hiếp tập thể để đền tội cho cậu em chẳng phạm tội gì của cô. Ở tuổi hai mươi tám, cô bị bốn người đàn ông làm nhục. Sau quãng thời gian chìm trong đau đớn, cô quyết định lên tiếng đòi lại công lý cho bản thân. Câu chuyện của Mukhtar Mai được các phương tiện truyền thông, các chính trị gia và các tổ chức phi chính phủ lắng nghe. Một ngôi trường đã được dựng lên, trở thành công cụ khai sáng chống lại những hủ tục tàn bạo, cô được bọn trẻ trìu mến gọi là Mukhtar Mai (người chị đáng kính). Và Bị lăng nhục, cuốn sách ghi lại phần đời đau thương và can trường của cô, đã trở thành cuốn tự truyện làm xáo động toàn cầu, biến Mukhtar Mai thành “biểu tượng của cuộc đấu tranh vì quyền phụ nữ không chỉ ở Pakistan mà trên toàn thế giới” (Le Monde) |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Pháp: Déshonorée |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tự truyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong trào phụ nữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu sử -- Nhà cải cách xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quyền phụ nữ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cuny, Marie-Thèrése |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15753/bi-lang-nhuc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15753/bi-lang-nhuc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15604 | 0.00 | Sách |