Từ điển tiếng Huế: Tiếng Huế, người Huế, văn hóa Huế, văn hóa đối chiếu (Trọn bộ 2 tập) (Record no. 1563)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01587nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065907.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 580000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.9223
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-D82
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Minh Đức
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển tiếng Huế: Tiếng Huế, người Huế, văn hóa Huế, văn hóa đối chiếu (Trọn bộ 2 tập)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Minh Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1108tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 18x26cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Với giáo dục phổ cập, sự thống nhất chính tả Việt ngữ và do ảnh hưởng của các truyền thông dùng chữ viết cũng như lời nói, các ‘’tiếng’’ địa phương ((phương ngữ) như tiếng Huế chắc sẽ dần dần mai một. Tiếng Huế, tuy không phải là một thứ tiếng riêng biệt, và tuy chỉ được nói bởi một số dân không đông chừng vài trăm ngàn người trong khuôn khổ của một thành phố nhỏ, lại có tầm quan trọng lớn hơn nhiều. Huế nay đã được Liên Hiệp Quốc xem như là một phần đáng bảo vệ của di sản văn hoá nhân loại
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Minh Đức
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ Đông Nam Á
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển tiếng Huế
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1566/tu-dien-tieng-hue.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/1566/tu-dien-tieng-hue.jfif</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1563 0.00 Sách