Cám dỗ Việt Nam (Record no. 1566)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02221nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065908.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045371299 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Liêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cám dỗ Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bút kí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hữu Liêm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 206tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nguyễn Hữu Liêm – Tiến sĩ Luật khoa, Tiến sĩ Triết học (Hoa Kỳ), nguyên chủ nhiệm Tập san Triết, xuất bản ở Hoa Kỳ thập niên 1990-2000, là tác giả của Dân chủ Pháp trị (1991), Tự do và Đạo lý (1994), Sử tính và Ý thức (2016), Thời tính, Hữu thể và Ý chí – Một luận đề siêu hình học (Nxb. Đà Nẵng – Domino Books 2018) Với những góc nhìn triết luận, TS. Nguyễn Hữu Liêm phân tích về nỗi cám dỗ nhậu tràn lan mọi vỉa hè đường phố khó ai có thể chối từ, cơn nghiền khổ đau không thể kiểm soát khi cảm giác cãi cọ, chửi mắng người khác mang lại khoái cảm giải thoát… “Điều này không chỉ dành riêng cho Việt Nam, như một tập thể nhân loại giới hạn đầy oan khúc, mà là mẫu số chung cho hầu hết các quốc gia nghèo đói, đang chập chững bước vào thời kỳ quán lý tính và hiện đại. Vết thương Việt Nam có một bản sắc đặc thù riêng – cũng như người Việt Nam có cá tính và ngôn ngữ riêng. Và những bài viết trong tuyển tập “Cám dỗ Việt Nam” này là một thứ ngôn ngữ đặc thù phát đi từ sinh nghiệm đau đớn đó cho vết thương sử tính Việt…” – TS Nguyễn Hữu Liêm viết. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Du nhập văn hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nguyễn Hữu Liêm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1569/cam-do-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1569/cam-do-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1566 | 0.00 | Sách |