Thánh kinh căn bản (Record no. 1568)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01492nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065908.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046122791 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-B21 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh kinh căn bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Năm thứ 2. Học viên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | N.2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 260tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa, màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | ĐTTS ghi: Hội thánh Tin lành Việt Nam (MN). Uỷ ban Cơ đốc giáo dục |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tìm hiểu về các giai đoạn trong cuộc đời và chức vụ của Chúa Giê-su qua Kinh thánh: thời thơ ấu, những năm tháng chuẩn bị cho chức vụ và những năm tháng được mến mộ khi Ngài thi hành chức vụ cùng những lời dạy của Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thánh Kinh Căn Bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tài liệu giảng dạy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin lành Việt Nam (Miền Nam) - Ủy Ban Cơ Đốc Giáo Dục |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1571/thanh-kinh-can-ban-nam-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1571/thanh-kinh-can-ban-nam-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1568 | 0.00 | Sách |