Văn hóa người Hoa ở Nam Bộ (Record no. 1569)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01559nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065908.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 47000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-L72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hồng Liên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | TS. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa người Hoa ở Nam Bộ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tín ngưỡng và tôn giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Hồng Liên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 300tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách sẽ góp một phần nhỏ vào việc dựng lại những mảng tranh màu sinh động về văn hóa của người Hoa ở Nam Bộ, qua đó góp vào việc chứng minh cho xu thế hội nhập của người Hoa vào cộng đồng chung của dân tộc Việt Nam nhưng vẫn luôn giữ lại được những nét đặc thù của tộc người mình. Tập sách được hoàn thành, từ những bài viết của tác giả trong nhiều năm qua, nhân kỷ niệm 30 năm thành lập Viện Khoa học Xã hội và kỷ niệm 15 năm thành lập Trung tâm Nghiên cứu Dân tộc học & Tôn giáo. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hồng Liên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa người Hoa ở Nam Bộ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa & thể chế |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1572/van-hoa-nguoi-hoa-o-nam-bo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1572/van-hoa-nguoi-hoa-o-nam-bo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1569 | 0.00 | Sách |