Kể Chuyện Kinh Thánh Cách Sáng Tạo (Record no. 1572)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01820nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065908.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046123170
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 40000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.43207
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu X182-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kể Chuyện Kinh Thánh Cách Sáng Tạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Xuân Thu - Linh Vũ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 131tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình vẽ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong xã hội hiện đại, các thiết bị, ứng dụng công nghệ mang đến nhiều chức năng giải trí cho giới trẻ. Tuy nhiên, những thiết bị và ứng dụng này không hoàn toàn tốt cho sức khỏe và giáo viên dạy thiếu nhi lo sợ học viên của họ bị thế giới điện tử làm cho mê mẩn. Vì vậy, quyển sách này trình bày cách thức để kể cho trẻ em nghe các câu chuyện trong Kinh Thánh một cách sao cho thật lôi cuốn, hấp dẫn và hữu ích nhất. Quyển sách gồm 4 chương, từ bước chuẩn bị, gợi ý vẽ minh họa đến hai mươi câu chuyện minh họa từ Kinh Thánh, như: Con rắn bằng đồng, Tướng quân Na-a-man, Anh mù Ba-ti-mê... Quyển sách thích hợp cho Trường Chúa Nhật, đặc biệt dành cho các giáo viên giảng dạy cho trẻ em.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp giảng dạy
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Phương pháp dạy Lời Chúa cho thiếu nhi
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Linh Vũ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1575/tvcd-003528.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1575/tvcd-003528.jpeg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1572 0.00 Sách