Nỗi oan thì, là, mà (Record no. 1573)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01430nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065908.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041127791
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 75000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.922
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-D17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đức Dân
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nỗi oan thì, là, mà
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Đức Dân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 277tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài lủng củng, câu văn lắm thì, là, mà quá”. Phê thế đúng, nhưng thật ra cũng chỉ đúng một phần, bởi rất nhiều trường hợp không thể thay thì, là, mà bằng một từ nào khác được mà không làm câu văn mất đi vẻ sinh động, hoặc làm giảm hẳn nghĩa đi. Vậy cần minh oan cho chúng (trích lời giới thiệu của tác giả). Liệu tác giả có minh oan được. Câu trả lời là còn hơn thế, tác giả kiến giải thêm nhiều điều về Tiếng Việt. Có thể tìm đọc thêm: Đi tìm bản sắc Tiếng Việt (Trịnh Sâm), Một sợi rơm vàng (Đào Thản).
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Đức Dân
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ Đông Nam Á
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1576/noi-oan-thi-la-ma.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1576/noi-oan-thi-la-ma.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1573 0.00 Sách