Hồn Việt (Record no. 1574)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02891nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065908.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:30 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049439841 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồn Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 102tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có thể nói tiếng Việt của chúng ta là một ngôn ngữ hay, đẹp và rất đặc biệt. Chính yếu tố đặc biệt đã tạo ra kiểu phát âm rất quyến rũ, nhưng lại gây ra nhiều khó khăn cho việc học, nghiên cứu và hoàn thiện, nhất là hoàn thiện phần chữ viết. Về phần chữ viết nói riêng, có thế thấy còn nhiều điều cần phải đánh giá, nghiên cứu để có thểđư a ra những cải cách phù hợp bởi vì hiện tại nó vẫn còn rất “thô sơ” nhưng lại khá rườm rà do sử dụng nhiều dấu. Ngoài ra, còn nhiều chữ viết chưa thật sự phù hợp giữa cấu tạo và cách phát âm.Việc sử dụng cách ghi âm đơn giản để xây dựng phương pháp viết cho tiếng Việt, một ngôn ngữ vốn rất phức tạp và tinh vi, là nguyên nhân chính gây ra các khiếm khuyết. Song, đáng tiếc hơn cả là tiếng Việt hiện đại khi sử dụng nó đã không thể hiện được hết cái hồnViệt, mà ở đây chủyếu do chúng ta chưa thật sự đi sâu nghiên cứu để đưa ra một phương pháp cụ thể nhằm vận dụng nét đặc thù của tiếng Việt khi trình bày dưới dạng chữ viết. Để thấy đượ cái hay, cái đẹp trong tiếng Việt, cảm nhận được cái hồn Việt trong tiếng mẹ đẻ của mình, tác giả xin trình bầy những nét đặc thù của tiếng Việt, đồng thời căn cứ vào đó đề xuất những phương án cải tiến chữ viết. Tuy nhiên, đây chỉ là một đề tài nghiên cứu rút gọn, hơn nữa tác giả chỉ giới hạn tham khảo cuốn giáo trình `Tiếng Việt Đại cương Ngữ âm` của Bùi Minh Toán, Đặng Thị Lanh (NXB Đại học Sư phạm, 2012), do đó khó có thể tránh khỏi những thiếu sót hay bất cập và nội dung trình bầy càng không thể dàn trải, tỉ mỉ. Qua đây rất mong được sự quan tâm của độc giả và những đóng góp ý kiến cho tác phẩm. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Sơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiếng Việt |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1577/nguyen-son-hon-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1577/nguyen-son-hon-viet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1574 | 0.00 | Sách |