Lịch sử tư tưởng Phật học Trung Quốc (Record no. 1579)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01442nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065909.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:33
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048926199
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 150000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.30951
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L926-T87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lữ Trừng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lịch sử tư tưởng Phật học Trung Quốc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lữ Trừng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 724tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Nghiên cứu Phật học
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Viện Nghiên cứu Phật học Việt Nam. Trung tâm Phật học Hán truyền
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày Phật học Trung Quốc thời kỳ sơ truyền, sự phiên dịch các kinh điển thuộc truyền bản của Tây vực. Nghiên cứu về cách lý luận của Bát-nhã, sự hưng khởi về thiền số, học thuyết Đại thừa của Long Thọ được lưu truyền ở Quan Hà, các học thuyết thời Nam Bắc Triều Trung Quốc. Trình bày sự hình thành và phát triển các tông phái, sự lưu hành thiền học Nam Bắc tông, sự thay đổi tôn chỉ nghĩa học Phật học vào thời Tống và Minh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Phật giáo -- Lịch sử
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử tư tưởng
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tịnh Đức
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1579 0.00 Sách