600 Động từ bất qui tắc trong tiếng Anh (Record no. 1585)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02279nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065909.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:38
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048971274
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 70000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 428
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu Q173-N59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Quỳnh Như
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 600 Động từ bất qui tắc trong tiếng Anh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Quỳnh Như
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 170tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong bảng động từ bất quy tắc (được sắp xếp theo thứ tự ABC) sẽ có 4 cột: nguyên thể, quá khứ, quá khứ phân từ, và nghĩa tiếng Việt. Trong cuốn sách này bạn sẽ tìm thấy một số dạng bài tập với mục đích vừa cung cấp cho các bạn một số cấu trúc câu quan trọng cho bạn tham khảo vừa giúp các bạn nhớ được hình thức bất quy tắc của động từ một cách nhanh nhất. Nội dung sách chi tiết: Lời nói đầu........................................................................ 5 PHẦN I: LÝ THUYẾT..................................................... 7 Bài 1: Một số lưu ý với động từ theo qui tắc...................... 8 Bài 2: Một số cấu trúc theo sau là động từ ở thì quá khứ.............................................................. 11 Bài 3: Bảng động từ bất qui tắc.......................................... 19 Bài 4: Cách sử dụng một số động từ bất quy tắc dễ gây nhầm lẫn....................................................... 84 Bài 5: Những ví dụ minh họa cho nghĩa của một số động từ bất quy tắc........................................................................... 93 PHẦN II: PRACTICE..................................................... 150 ANSWER KEY................................................................... 170
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Quỳnh Như
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Anh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngữ pháp
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1588/600-dong-tu-bat-quy-tac-trong-tieng-anh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1588/600-dong-tu-bat-quy-tac-trong-tieng-anh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-1585 0.00 Sách