Khung Cửa Hẹp (Record no. 15915)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01596nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071543.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-12-13 10:34:10
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043941630
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 128000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 843.912
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G453-A56
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Gide, André
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khung Cửa Hẹp
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title La porte étrovite
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. André Gide
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần 10
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khung cửa hẹp"" của André Gide, được Bùi Giáng dịch, là một tác phẩm ấn tượng khám phá hành trình tìm kiếm bản sắc và tự do cá nhân. Nhân vật chính, một người trẻ mơ mộng, cảm thấy bị giam cầm bởi những quy tắc xã hội và kỳ vọng từ gia đình. Tác giả khéo léo thể hiện những xung đột giữa lý tưởng và thực tế, dẫn dắt người đọc qua những trăn trở nội tâm sâu sắc. Tác phẩm không chỉ là một câu chuyện về sự nổi loạn mà còn là một bản tường thuật về cuộc sống và giá trị của sự tự do.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Pháp: La porte étrovite
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài -- Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Giáng
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16064/khung-cua-hep.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16064/khung-cua-hep.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 241120 TVCD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15915 0.00 Sách