Xin Quên Quá Khứ (Record no. 15917)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01327nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071543.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-12-13 10:57:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044961637 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 135000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922134 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-G43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Giáng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1926 - 1998) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xin Quên Quá Khứ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tác phẩm tưởng niệm 26 năm ngày mất thy sỹ Bùi Giáng (1998 - 2024) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi Giáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | XV |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Di Cảo thơ thứ 15 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 195tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập thơ “Xin Quên Quá Khứ” được Bùi Giáng sáng tác vào năm 1996. Trong tập thơ có in một số thủ bút của ông. Tập thơ được viết vào những năm cuối đời nhưng vẫn giữ được sự phóng khoáng, hồn nhiên và bay bổng trong thơ Bùi Giáng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thơ ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Thơ ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20 |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16066/xin-quen-qua-khu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16066/xin-quen-qua-khu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 241120 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15917 | 0.00 | Sách |