Mưa Nguồn (Record no. 15918)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01453nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071543.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-12-13 11:09:46
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043941623
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 145000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.922134
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-G43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Giáng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Dates associated with a name (1926 - 1998)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mưa Nguồn
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tác phẩm tưởng niệm 25 năm ngày mất thy sỹ Bùi Giáng (1998 - 2023)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Giáng
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần 7
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 210tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mưa Nguồn"" là tập thơ nổi tiếng nhất của Bùi Giáng, được xuất bản lần đầu tiên vào năm 1962. Trong đó chứa đựng cả những bài thơ làm từ mười mấy năm trước đó, tức là khi tác giả còn khá trẻ, chỉ ở trong lứa tuổi hai mươi của cuộc đời thôi. Ta có thể thấy từng bài được chăm chút rất là kỹ lưỡng, và tác giả đã lựa chọn để đưa vào tập thơ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Thơ ca
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học hiện đại -- Thơ ca
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16067/mua-ngon.png">https://data.thuviencodoc.org/books/16067/mua-ngon.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 241120 TVCD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15918 0.00 Sách