Từ điển Lào - Việt (Record no. 1598)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01532nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065910.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 240000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.91914 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-L24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Kim Lân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ điển Lào - Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Kim Lân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1079tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Từ Điển Lào - Việt dày gần 1.100 trang khổ lớn, liệt kê và giải thích đến 50.000 từ ngữ, kèm theo 25.000 ví dụ minh họa trong những ngữ cảnh khác nhau. Đây là bộ từ điển hết sức giá trị cho những ai đang có nhu cầu sử dụng hoặc học hỏi, nghiên cứu về tiếng Lào. Sách có phần phiên âm giúp người học dễ dàng tự đọc các mục từ bằng tiếng Lào. Đặc biệt, sách thu thập khá nhiều các thành ngữ, tục ngữ Lào-Việt có nghĩa tương đương nhau. Điều này giúp cho việc giao lưu văn hóa và đối chiếu giữa 2 nền văn hóa dân gian trở nên dễ dàng hơn. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Kim Lân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ Đông Nam Á |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Từ điển |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiếng Lào |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1601/katharina.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1601/katharina.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1598 | 0.00 | Sách |