Thay Cách Mặc Đổi Cuộc Đời (Record no. 16002)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01622nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071549.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-12-27 11:27:09 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 288000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 391 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-H96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hương Nguyễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thay Cách Mặc Đổi Cuộc Đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dress me confident. Bí quyết tạo phong cách tự tin |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hương Nguyễn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18x25cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thay Cách Mặc, Đổi Cuộc Đời cung cấp cho độc giả những kỹ năng cốt lõi để thay đổi hoàn toàn hình ảnh bản thân, từ chỗ ăn mặc chấp nhận được trở thành ăn mặc ấn tượng tuyệt. Từ đây, người đọc cũng sẽ rút ra được những phương pháp thay đổi diện mạo thực tế và phù hợp với lối sống, tính cách và túi tiền của mình. Tác giả cũng sẽ chỉ cho người đọc những kỹ thuật giúp tiết kiệm thời gian và tăng hiệu quả tối đa cho các khoản chi phí bạn bỏ ra. Trên hết, là sẽ hướng dẫn cách tạo ra một lợi thế phong cách, để bạn luôn trở nên đặc biệt, nổi bật và đáng nhớ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thời trang |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thị Ngân Hà |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16151/thay-cach-mac-doi-cuoc-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16151/thay-cach-mac-doi-cuoc-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16002 | 0.00 | Sách |