Hà Hương Phong Nguyệt (Record no. 16004)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01427nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071549.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-12-27 13:59:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046845553 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.922 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-M94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Hoằng Mưu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hà Hương Phong Nguyệt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiểu thuyết quốc ngữ đầu tiên của Nam Bộ và bị chính quyền thuộc địa tịch thu, tiêu hủy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Hoằng Mưu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - văn nghệ Tp. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 464tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hà Hương phong nguyệt, một trong những cuốn tiểu thuyết quốc ngữ được cho là đầu tiên của Nam bộ do Lê Hoằng Mưu sáng tác theo lối văn biền ngẫu, từng gây ra trận bút chiến dữ dội buộc chính quyền thuộc địa phải tịch thu và cho tiêu hủy. Sau hơn một thế kỷ đã hồi sinh nhờ sự truy tìm ròng rã trong hơn 10 năm của một tiến sĩ văn chương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Văn Nhơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16153/ha-huong-phong-nguyet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16153/ha-huong-phong-nguyet.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16004 | 0.00 | Sách |