Sống Cuộc Đời Bạn Muốn (Record no. 16005)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02012nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071549.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-12-27 14:19:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045697894 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 220000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.78 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D754-G56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doyle, Glennon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sống Cuộc Đời Bạn Muốn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Glennon Doyle |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ nữ Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 343tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả là một nhà hoạt động xã hội, diễn giả, tác giả về đời sống tinh thần. Quyển sách ""Untamed - Sống cuộc đời bạn muốn"" tóm tắt cuộc đời của chính tác giả. Qua lối kể chuyện thú vị với đa số các sự kiện được sắp xếp không theo trình tự thời gian, tác giả đã mạnh dạn nói đến các mối quan tâm lớn không chỉ của riêng của phụ nữ ngày nay là hôn nhân, gia đình, các mối quan hệ đồng giới, phân biệt giới tính và tôn giáo. Cô tìm kiếm, nhận ra, và tranh đấu cho con người thật trong tâm trí cô, cũng là cho gia đình, cho phái nữ và những người khác trong hoàn cảnh khó khăn. Cách Glennon trãi qua những thử thách cả thể xác và tâm hồn, đi ngược lại tư duy và quan niệm của số đông, cuộc sống với người chồng ngoại tình, ba người con, và người vợ đồng giới thật sự đáng suy ngẫm và trăn trở. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Untamed |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kỹ năng sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Mỹ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hôn nhân gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Hoa Phượng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16154/song-cuoc-doi-ban-muon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16154/song-cuoc-doi-ban-muon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16005 | 0.00 | Sách |