Nô Tỳ Isaura (Record no. 16006)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01169nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071549.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-12-27 14:48:20 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 819.91 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G963-B52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Guimaraes, Bernando |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nô Tỳ Isaura |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bernardo Guimarães |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tác Phẩm Mới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1989 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 175tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nô tỳ Isaura là một cuốn tiểu thuyết khai thác đề tài giải phóng nô lệ da đen của nhà văn Bernardo Guimarães, xuất bản lần đầu năm 1875. Với cuốn tiểu thuyết này, Bernardo Guimarães đã giành được danh vọng tột đỉnh trong sự nghiệp sáng tác, thậm chí được chính hoàng đế Pedro II đánh giá rất cao. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại -- Tiểu thuyết |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Xuân Hạo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16155/img-9590.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16155/img-9590.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16006 | 0.00 | Sách |