Quẳng Gánh Lo Đi và Vui Sống (Biểu ghi số 16008)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01614nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071549.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-12-27 15:11:15
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 646.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C289-D14
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Carnegie, Dale
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Quẳng Gánh Lo Đi và Vui Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dale Carnegie
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Đồng Tháp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Tháp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1994
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 251tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách bao gồm 6 phần chứa đựng những nguyên tắc cơ bản để giải tỏa sự lo lắng cũng như những cách rèn luyện tinh thần để sống thanh thản và hạnh phúc. Mục tiêu của cuốn sách là đưa người đọc đến một cuộc sống thú vị và trọn vẹn hơn, giúp họ nhận thức rõ hơn không chỉ về bản thân mà cả những người xung quanh họ. Tác giả cố gắng giải quyết các sắc thái hàng ngày của cuộc sống để giải quyết nỗi lo và để khiến người đọc tập trung vào những khía cạnh quan trọng hơn của cuộc sống.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Anh: How to Stop Worrying and Start Living
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kỹ năng sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công -- Xử thế
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hiến Lê
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16157/img-9592.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16157/img-9592.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230818 PCT
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-16008 0.00 Sách