150 Thuật Ngữ Văn Học (Record no. 16067)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01338nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071553.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2025-01-10 09:24:50
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786042282734
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 165000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 801.4
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L185-A10
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lại Nguyên Ân
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên soạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 150 Thuật Ngữ Văn Học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lại Nguyên Ân biên soạn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Kim Đồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 575tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x22.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Với khoảng trên 150 mục từ Thuật Ngữ Văn Học, cuốn sách nhỏ này đưa ra những dẫn giải về các hàm nghĩa chứa đựng trong đó, chỉ ra được khá nhiều dấu hiệu về đặc tính và phẩm chất bề sâu của các hiện tượng văn học. Như một cuốn sổ tay chuyên dụng, cuốn sách hữu ích cho bạn đọc là học sinh, sinh viên, giáo viên và nhà phê bình nghiên cứu văn học mới vào nghề,...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học ngôn ngữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Tiếng Việt
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16216/150-thuat-ngu-van-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16216/150-thuat-ngu-van-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 241228 TVCD
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-16067 0.00 Sách