Tiếp Thị 4.0 (Record no. 16073)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02051nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071554.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-01-10 10:32:34 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041141308 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K87-P55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kotler, Philip |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiếp Thị 4.0 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dịch chuyển từ truyền thống sang công nghệ số |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Philip Kotler, Hermawan Kartajaya, Iwan Setiawan |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần 8 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 262tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển cẩm nang vô cùng cần thiết cho những người làm marketing trong thời đại số. Được viết bởi cha đẻ ngành tiếp thị hiện đại, quyển sách sẽ giúp bạn lèo lái thế giới không ngừng kết nối và khách hàng không ngừng thay đổi để có được nhiều khách hàng hơn, hiệu quả hơn. Ngày nay khách hàng không có nhiều thời gian và sự chú ý dành cho thương hiệu của bạn – và họ còn bị bao quanh bởi vô số các chọn lựa. Bạn phải tách khỏi đám đông, phải nổi trội, để gây sự chú ý và truyền đạt thông điệp mà khách hàng muốn nghe. Marketing 4.0 tận dụng tâm lý thay đổi của khách hàng để tiếp cận nhiều khách hàng hơn và khiến họ gắn bó với thương hiệu hơn bao giờ hết. Quyển sách cho bạn kiến thức sâu rộng để bạn thành công trong thế giới tiếp thị ngày nay: Khám phá những nguyên tắc mới trong tiếp thị |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: Marketing 4.0: Moving from raditional to Digital |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Marketing |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Marketing |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kartajaya, Hermawan |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16222/tiep-thi-40.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16222/tiep-thi-40.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16073 | 0.00 | Sách |