Ngõ Hẻm Dưới Ánh Trăng (Record no. 16075)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01859nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071554.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-01-10 10:44:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 32000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 833 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Z97-S82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Zweig, Stefan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ngõ Hẻm Dưới Ánh Trăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập truyện ngắn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Stefan Zweig |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Nghệ Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 358tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Stefan Zweig (1881 - 1942) là nhà văn Áo kiệt xuất, cây bút lỗi lạc của thế kỷ 20. Mỗi truyện của ông đều tràn ngập lòng nhân đạo sâu sắc, tình thương yêu bao la đối với con người, cảm thông tinh tế mọi nỗi bất hạnh, trân trọng từng cuộc sống. Ông không những là một nhà văn lớn mà còn là một nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn. Chính vì vậy, ông là một trong những nhà văn đầu tiên chống chủ nghĩa phát xít. Ông viết nhiều thể loại: tiểu thuyết, truyện vừa, truyện ngắn, tiểu luận, ký, đặc tả chân dung... và ở thể loại nào cũng được viết với nghệ thuật điêu luyện. Tuy nhiên, thành công lớn nhất của ông là trong loại truyện ngắn và truyện ký danh nhân hoặc lịch sử. Tập truyện này chọn lọc một số truyện ngắn xuất sắc của ông về hai thể loại nói trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- truyện ngắn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Áo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phùng Đệ - Lê Thi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16224/ngo-hem-duoi-anh-trang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16224/ngo-hem-duoi-anh-trang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16075 | 0.00 | Sách |