Những Câu Chuyện Kể của Shakespeare (Record no. 16076)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01668nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071554.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-01-10 11:06:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 822.33 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L253-C48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Land, Charles |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Câu Chuyện Kể của Shakespeare |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles & Mary Land (biên soạn) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa Thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 369tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những câu chuyện kể trong cuốn sách này dành cho lớp độc giả nhỏ tuổi, là một lời giới thiệu về những tác phẩm của Shakespeare. Vì mục đích đó nên những từ ngữ của ông gần như được giữ nguyên văn, chỉ đôi chỗ có thêm thắt chút ít để giữ cho câu chuyện có sự liên kết. Những vở kịch đích thực của Shakespeare sẽ có ích với các em về sau - các em sẽ có nhiều niềm vui hơn, đạo đức vững vàng hơn, tránh xa những suy nghĩ ích kỷ và hám lợi. Đó là bài học về cách suy nghĩ và hành xử thân ái và đáng trân trọng, dạy các em về tính lịch lãm, hào phóng và nhân hậu... |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Shakespeare, William (1564 – 1616) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi -- Anh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Land, Mary |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16225/nhung-cau-chuyen-ke-cua-shakespeare.png">https://data.thuviencodoc.org/books/16225/nhung-cau-chuyen-ke-cua-shakespeare.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16076 | 0.00 | Sách |