Mẹ và Con (Record no. 16079)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01237nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071554.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2025-01-10 11:42:06
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 10500
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 808.83
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L433-D92
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê Anh Dũng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mẹ và Con
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lê Anh Dũng viết và tuyển dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1999
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 140tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách bao gồm 24 câu chuyện được góp nhặt, nhằm giúp cho độc giả có cơ hội chiêm nghiệm về tình mẹ - sự bao dung, hy sinh, hiến dâng của người mẹ cho gia đình và con cái. Những câu chuyện lần lượt đưa người đọc tiếp cận với một mối quan hệ mẹ và con trong muôn trạng nghìn thái của tình cảm con người.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quan hệ mẹ con
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 20
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam -- Tản văn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tình mẫu tử
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16228/me-va-con.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16228/me-va-con.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240708 PHT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-16079 0.00 Sách