Viết về nước Mỹ - Cơm Áo Xứ Người (Record no. 16084)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01664nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071554.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-01-10 13:27:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 917.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V666-N57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Viết về nước Mỹ - Cơm Áo Xứ Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.5 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 5 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 413tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách “Viết về nước Mỹ” là những bài viết được chọn lọc của nhiều tác giả, là những người Việt đang sống tại Mỹ với nhiều chức danh, ngành nghề. Có người là giáo sư, tiến sĩ, giảng viên đại học, nhưng cũng có người chỉ là công nhân trong các nhà máy bình thường … Có người đến Mỹ từ nhỏ, có người cũng mới chân ướt chân ráo. Vượt qua những trăn trở, vui buồn, những kỳ thị để hội nhập với xã hội Mỹ, để tồn tại, để bứt phá vươn lên và có nhiều người gặt hái được những thành công nhất định. Trong những quay cuồng của cuộc sống đó vẫn là những tình cảm ấm áp, thiết tha dành cho quê hương của mỗi tác giả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hoa Kỳ -- Điều kiện xã hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16233/viet-ve-nuoc-my-5.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16233/viet-ve-nuoc-my-5.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16084 | 0.00 | Sách |