8 Vấn Đề Lớn của Nhân Loại (Record no. 16089)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01448nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071555.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-01-10 14:46:27 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 30000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L869-K18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lorenz, Karad |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 8 Vấn Đề Lớn của Nhân Loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một cách nhìn trước về thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Karad Lorenz |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 237tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | 8 Vấn Đề Lớn Của Nhân Loại"" của Karad Lorenz khám phá những thách thức toàn cầu như biến đổi khí hậu, bùng nổ dân số, bất bình đẳng xã hội, khủng hoảng di cư,... Tác giả không chỉ nêu ra các vấn đề mà còn cung cấp cái nhìn tổng quan về nguyên nhân và hệ quả, khuyến khích độc giả suy nghĩ về vai trò của họ trong việc giải quyết. Với phong cách viết rõ ràng và lôi cuốn, Lorenz kích thích tư duy phản biện và nhấn mạnh tầm quan trọng của hành động tập thể trong tương lai nhân loại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân loại học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân loại |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16238/8-van-de-lon-cua-nhan-loai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16238/8-van-de-lon-cua-nhan-loai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16089 | 0.00 | Sách |