Lời của Thiên Chúa (Record no. 16175)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01464nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071601.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-02-19 09:07:24 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049410109 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 250000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L834-C56 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bible Society Vietnam / Thánh Kinh Hội Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lời của Thiên Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách Châm Ngôn và Thi Thiên trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bible Society Vietnam / Thánh Kinh Hội Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 309tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu kem |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách LỜI CỦA THIÊN CHÚA bao gồm nội dung hai sách Châm Ngôn và Thi Thiên trong Kinh Thánh (bản truyền thống Tiếng Việt 1925). Theo truyền thống Cơ Đốc giáo, hai sách này thuộc thể loại các sách Khôn ngoan. Sách được viết lời giới thiệu bởi nhà sử học Lê Văn Lan. Ông là con trai út của bà cụ Xuân Sinh, một tín hữu trung kiên (và cũng là một nhà tư sản) của Hội Thánh Hà Nội trước đây. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Thi thiên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Châm ngôn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Các sách văn thơ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16324/loi-cua-thien-chua.png">https://data.thuviencodoc.org/books/16324/loi-cua-thien-chua.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250121 TKH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16175 | 0.00 | Sách |