Uy Quyền Kẻ Tin (Record no. 16180)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01391nam a2200313 a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260509060254.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 260509b |||||||| |||| 00| 0 eng d |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 15000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H141-K34 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hagin, Kenneth E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kenneth E. Hagin |
| Nhan đề | Uy Quyền Kẻ Tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 83tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm và hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là những cơ đốc nhân, chúng ta có quy quyền mà lại chưa biết đến, chưa khám phá và chưa dùng tới. Trong quyển sách này, mục sư Kenneth E. Hagin kết luận rằng chúng ta là hội thánh đã có quy quyền trên đất mà chúng ta chưa hề nhận biết. Cuốn sách này giúp người đọc khám phá được những điều sau: Những lời cầu nguyện của Phao-lô, Uy quyền là gì, làm thế nào để bẻ gãy quyền lực của ma quỷ, những khí giới của chiến trận thuộc linh. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: The Believer`s Authority |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anh-rê |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16329/uy-quyen-ke-tin.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16329/uy-quyen-ke-tin.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Source of classification or shelving scheme | Dewey Decimal Classification |
| Koha item type | Sách |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCĐ | 0.00 | TVCD-4371 | 0.00 | Sách | |||||
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16180 | 0.00 | Sách |