Truyện Hay Cho Bé 0-6 tuổi (Record no. 16186)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01521nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071602.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-03-26 13:44:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043846650 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.13 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Truyện Hay Cho Bé 0-6 tuổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những Truyện Kể Thú Vị là Món Điểm Tâm Ngọt Ngào trong Thời Thơ Ấu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ nữ Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 139tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 20.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Truyện hay cho bé 0 – 6 tuổi đã căn cứ vào nhu cầu độc và khả năng nhận thức của trẻ nhỏ để phân chia thành bốn tập khác nhau gắn liền với cuộc sống thường nhật, với thế giới thiên nhiên xung quanh, thấm đượm hơi thở của cuộc sống, những câu chuyện trong cuốn sách vô cùng sống động, lôi cuốn, lại hết sức gần gũi thân thiết, chắc chắn sẽ đáp ứng được nhu cầu đọc của các bạn nhỏ, ru các bé vào giấc mơ cổ tích ngọt ngào. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/16335/truyen-hay-cho-be-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/16335/truyen-hay-cho-be-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 250225 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16186 | 0.00 | Sách |