Từ điển Anh - Việt: Anh - Anh - Việt (Record no. 1619)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02227nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065912.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:34:03
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 423
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-P53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Sanh Phúc
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển Anh - Việt: Anh - Anh - Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title English Vietnamese Dictionary
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Sanh Phúc
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1995
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1254tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong một thế giới hội nhập như hiện nay, tiếng Anh ngày càng đóng một vai trò hết sức quan trọng trong nhiều lĩnh vực. Ngày càng nhiều người học tiếng Anh như một nhu cầu thiết yếu. Đối với người học tiếng Anh, một cuốn từ điển đối chiếu Anh - Việt là không thể thiếu được. Hiểu được nhu cầu của đông đảo nhiều người trong quá trình học tiếng Anh, cuốn Từ Điển Anh - Anh - Việt (Khoảng 200.000 Từ) được biên soạn giúp người dùng có thêm tài liệu hỗ trợ cho việc tự học và ôn luyện thêm Tiếng Anh. Cuốn từ điển cung cấp 200.000 từ vựng Tiếng Anh thông dụng nhất với đầy đủ phiên âm, từ loại, từ đồng nghĩa, phản nghĩa và ví dụ minh họa. Đồng thời, các từ vựng và ngữ nghĩa được chuyển sang tiếng Anh và tiếng Việt một cách chính xác, rõ ràng và được cập nhật mới nhất. Ngoài ra, từ điển còn cung cấp thêm bảng động từ bất quy tắc và giải nghĩa các chữ viết tắt trong từ điển giúp các bạn tham khảo thêm. Từ điển được thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng dễ dàng hơn trong việc di chuyển và tra cứu. Đây là tài liệu cần thiết giúp người học Tiếng Anh nâng cao thêm vốn từ vựng của mình.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Sanh Phúc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển tiếng Anh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1622/tu-dien-anh-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1622/tu-dien-anh-viet.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1619 0.00 Sách