Đời Không Plastic (Record no. 162)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01329nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065731.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048874285
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 96000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 363.739457
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D657-P71
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hiệp hội bảo tồn Biển
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hiệp hội Bảo tồn Biển
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đời Không Plastic
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hiệp hội Bảo tồn Biển
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. NXB Dân trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 261tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách sẽ giải đáp những thắc mắc như: Chất liệu plastic từ đâu đến? Đâu là điểm kết khi chúng Tại sao lại có một ống hút hay que khuấy bằng nhựa trong đồ uống của tôi? Tại sao miếng sandwich này lại được bọc trong màng plastic, rồi thì cà phê, nĩa, món rau trộn, bàn chải đánh răng và kem đánh răng, dầu gội, đồ chơi của trẻ em? Cả áo quần. Và bàn ghế, thảm trải, trần nhà của tôi nữa? Mọi chuyện này rốt cuộc là thế nào?
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Rác thải
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ô nhiễm nước
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Ngọc Phố
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hiệp hội bảo tồn Biển
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-162 0.00 Sách