Một Rạng Đông, Muôn Tươi Mới (Record no. 16209)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01236nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071604.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-05 14:15:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Rạng Đông, Muôn Tươi Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giăng 21 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 4, 1955 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi Chúa Giê-su sống lại, vẫn còn rất nhiều người hoài nghi. Bài viết trình bày lại hoàn cảnh trong đêm Chúa sống lại với góc nhìn, cảm nhận của một người đang sống trong thời khắc vĩ đại đó. Bài viết nhắc nhở tất cả các bạn hãy tự xem mình đang trong hoàn cảnh nào và hãy mau chóng chạy đến cùng Chúa Phục sinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Thánh Kinh báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 222 (Tục bản số 53) Tháng Tư, 1955 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Báo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1955 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1-3, 6 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 222 (Tục bản số 53) Tháng Tư, 1955 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16209 | 0.00 | Sách |