Tìm hiểu ngôn ngữ các nước trên Thế giới (Record no. 1622)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02032nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 417.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-T87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm hiểu ngôn ngữ các nước trên Thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 538tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngôn ngữ các nước trên thế giới là cuốn sách sưu tầm, biên soạn và hệ thống hoá các dòng ngôn ngữ của 160 nước và khu vực trên thế giới. Nội dung sách chia thành 2 phần: Phần 1: Giới thiệu tình hình và hệ thốngngôn ngữ các nước và khu vực trên sáu châu lục. Trên mỗi châu lục, giới thiệu hệ thốngngônngữ từng quốc gia. Từng dân tộc, mỗi quốc gia có hệ thống ngôn ngữ vô cùng phức tạp, với nhiều phương ngữ khác nhau, và ảnh hưởng lẫn nhau, tạo ra nhiều nhánh ngôn ngữ trong một hệ thống phương ngữ và tạo nên nhiều ngôn ngữ môi giới trong một cộng đồng dân tộc cùng một quốc gia. Nổi bật nhất là hệ thống ngôn ngữ các nước châu Phi, Nam Mỹ và Châu Đại Dương. Phần 2: Giới thiệu khái quát ngữ hệ các nước và khu vực trên thế giới, nhằm giúp người nghiên cứu ngôn ngữ có thể tìm hiểu một dòng ngôn ngữ có nguồn gốc ngữ hệ nào, từ đó có cơ sở nghiên cứu và ứng dụng vào công trình nghiên cứu của mình. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Trường |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phương ngữ học |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1625/tim-hieu-ngon-ngu-cac-nuoc-tren-the-gioi.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/1625/tim-hieu-ngon-ngu-cac-nuoc-tren-the-gioi.webp</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1622 | 0.00 | Sách |