Phận Sự Cha mẹ và Con Cái (Record no. 16220)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00934nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071604.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-12 15:12:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | O. D. Gockler |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phận Sự Cha mẹ và Con Cái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | O. D. Gockler, Thánh Kinh Báo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1941 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết dành tặng cho những bậc làm cha mẹ và con cái một bài học quí báu rút ra từ truyện tích "" Đức Chúa Giê-xu ở thành Giê-ru-sa-lem lúc mười hai tuổi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Thánh Kinh báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 128 (tháng 10), 1941 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Báo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1941 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 223-225 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 128 (tháng 10), 1941 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16220 | 0.00 | Sách |