John Williams (Record no. 16222)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01114nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-12 15:53:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | John Williams |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Xuân Tín (dịch thuật), Thánh Kinh Báo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 10, 1941 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ông bà Mục Sư John Williams là giáo sĩ ở Nam Dương quần đảo cho dù phải trải qua nhiều sự thử thách, khốn khó, tật bịnh, bão tố nguy hiểm nhưng Chúa đã dùng ông bà giáo sĩ trong suốt 18 năm để cứu vớt vô số người, họ đã trở lại tin nhận Cứu Chúa Giê-xu là Cứu Chúa cho cuộc đời mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Thánh Kinh báo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 128 (tháng 10), 1941 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thánh Kinh Báo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1941 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 236-237 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 128 (tháng 10), 1941 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16222 | 0.00 | Sách |