Bài Cầu Nguyện Mẫu (Record no. 16224)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01613nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-18 10:51:16 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Cầu Nguyện Mẫu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tuyển Tập Những Tuyệt Phẩm của A. B. Simpson |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Tuấn, Karis Đỗ (Biên dịch) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 09, 2024 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài cầu nguyện mẫu dạy chúng ta rằng sự cầu nguyện là vũ khí chống lại những cám dỗ của đời sống và chúng ta có thể có quyền nhận lấy sự bảo vệ thiên thượng trước những kẻ thù thuộc linh. Lời cầu xin hay nhất trong bài cầu nguyện của Chúa là xin sự nên thánh hoàn toàn, bao gồm việc giải cứu khỏi mọi hình thức của điều ác. Mọi lời cầu nguyện phải nên kết thúc bằng sự ngợi khen và tin cậy. Lời tụng ca này bày tỏ tinh thần ngợi ca và tôn kính. chúng ta quy về cho Đức Chúa Trời quyền thế, năng lực làm những gì mà chúng ta cầu xin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 06-08 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16224 | 0.00 | Sách |