Luận ngữ chú giải (Record no. 1623)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01150nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049767791 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 139000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 181.112 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D928-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương Bá Tuấn |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chú giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luận ngữ chú giải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một trong những tác phẩm chú thích `luận ngữ` xuất sắc nhất đương thời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương Bá Tuấn (chú giải) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 467tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Sách kinh điển cho mọi nhà |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dịch nghĩa và chú thích các vấn đề về các quan điểm chính trị, đạo đức, luân lý, tu dưỡng, các nguyên tắc về giáo dục giảng dạy... của Khổng Tử - nhà tư tưởng, nhà triết học nổi tiếng Trung Hoa cổ đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phương Đông -- Đạo Khổng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô Trần Trung Nghĩa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1623 | 0.00 | Sách |