Quý Trọng Thời Gian (Record no. 16230)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01346nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-18 15:17:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ba Má |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quý Trọng Thời Gian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ba Má |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 09, 2024 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thời gian công bằng với mọi người và không phân biệt hoàn cảnh hay địa vị. Mỗi ngày đều có 24 giờ và cách chúng ta sử dụng thời gian mới là điều quan trọng. Mỗi ngày trôi qua, chính là một món quà tặng quí báu từ Thiên Chúa, hãy biết sử dụng nó hiệu quả nhất để đem lại cho bản thân mình những điều ích lợi nhất. Đó là một cách bày tỏ lòng biết ơn Chúa cách cụ thể. Đây là bức thư của Ba Má gởi cho Con của Ba Má. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20-21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16230 | 0.00 | Sách |