Yêu Những Người mà Tôi Không Thích (Record no. 16231)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01591nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-04-18 15:54:35 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Nhung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yêu Những Người mà Tôi Không Thích |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Manda Hart, Hồng Nhung dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 09, 2024 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúa luôn đem đến những sự dạy dỗ trong những mối thông công giữa anh chị em tín hữu với nhau, và bởi ân điển của Chúa giúp chúng ta học biết yêu thương khi ở trong cộng đồng với những người có nhiều điểm khác biệt, thậm chí có thể là những người không hề dễ mến. Vậy hãy ra khỏi vùng an toàn, hãy noi gương Chúa Giê-xu để vượt lên những định kiến, hãy dành thời gian để lắng nghe, và hãy đặt cái tôi của mình xuống, cái tôi chứa đầy những kỳ vọng và yêu cầu cá nhân để học những bài học từ những mối thông công trong cộng đồng Cơ Đốc vì chúng ta cần nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22-23 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16231 | 0.00 | Sách |