Ăn Năn với Chúa (Record no. 16233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01573nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-02 08:55:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Đại Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ăn Năn với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dưỡng Linh. Ma-thi-ơ 3:1-12 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đại Nghĩa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 01, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tinh thần đón năm mới, bài viết mời gọi chúng ta hãy suy ngẫm, hãy quay trở lại với Lời Chúa, hãy trở lại với sự ăn năn - quay lưng với tội lỗi và hướng về Đức Chúa Trời. Bài viết đề cập đến ý nghĩa ăn năn với Chúa qua bài giảng của Phi-e-rơ vào ngày Lễ Ngũ Tuần, qua lời rao giảng nhiệt thành của Giăng Báp-tít trong đồng vắng và qua xuyên suốt Kinh Thánh Cựu Ước Tân Ước. Nói một cách đơn giản, ăn năn với Chúa có nghĩa là thay đổi cách sống cho bản ngã mà sống giống Đức Chúa Giê-xu và chọn Chúa làm trung tâm của đời mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 05-06 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16233 | 0.00 | Sách |