Anh Út (Record no. 16234)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01774nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071605.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-02 09:21:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tường Hồ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Anh Út |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Lời Chứng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tường Hồ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 09, 2024 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Anh Út tên thật là Huỳnh Thắng, là người con trong gia đình tin kính Chúa, gia đình anh là một trong những hạt giống đạo đầu tiên của Hội Thánh Chiên Đàn, Quảng Nam. Anh đã góp phần hầu việc Chúa với Hội Thánh gần 50 năm nay, trong đó có 20 năm được tín nhiệm bầu làm thư ký Hội Thánh Chiên Đàn. Ai cũng có gánh nặng cơm áo gạo tiền, gia đình anh Út cũng trải qua rất nhiều thăng trầm, khó khăn trong cuộc sống ở một làng quê. Nhưng gia đình anh luôn có tình thương không chỉ đối với người thân của mình, mà còn cả với những người hàng xóm láng giềng bởi vì gia đình anh luôn có lòng tin nơi Chúa, là Đấng Thành Tín, luôn ban ơn thêm sức cho gia đình anh tương tự như sứ đồ Phao-lô: ""Tôi làm được mọi sự nhờ Đấng ban thêm sức cho tôi"". |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28-29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 102 - Tháng 09, 2024 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16234 | 0.00 | Sách |