Trách Nhiệm đối với Người Hầu Việc Chúa (Record no. 16237)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01718nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-02 13:31:59 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trách Nhiệm đối với Người Hầu Việc Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nghiên Cứu. Nê-hê-mi 13:10-14 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Trung Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 01, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kết ước hứa nguyện cùng Đức Chúa Trời là điều chính đáng khi chúng ta nhận thức sai phạm và ăn năn quay về cùng Ngài. Nhưng điều quan trọng hơn là hoàn trả cho Ngài những gì đã hứa nguyện. Đây là điều chúng ta nên làm, không chỉ một lần rồi thôi nhưng tiếp tục thực hiện trong mọi lúc, nhất là trong hoàn cảnh hanh thông dễ dàng. Một khía cạnh quan trọng khác nữa trong việc trả xong sự hứa nguyện là lời chứng chân thật bày tỏ tấm lòng ngợi khen Đức Chúa Trời của cá nhân trước mọi người, điều này sẽ khích lệ những tín nhân khác thêm lòng dạn dĩ hứa nguyện trung tín, phục vụ Chúa và đức tin mạnh mẽ càng hơn nơi Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 07-09, 32 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16237 | 0.00 | Sách |