Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng tiếng Anh (Biểu ghi số 1624)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01987nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065912.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:34:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 74000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 418 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N584-A60 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | (Khuyết danh) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng tiếng Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Thành Yến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 145tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | (Khuyết danh) |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những Cách Diễn Đạt Tâm Trạng Và Cảm Xúc Bằng Tiếng Anh Trong một thế giới hội nhập như hiện nay, tiếng Anh ngày càng đóng một vai trò hết sức quan trọng trong nhiều lĩnh vực. Có tiếng Anh sẽ giúp cho mọi người tự tin hơn trong giao tiếp và cơ hội thăng tiến nhiều hơn trong công việc. Cuốn sách Những Cách Diễn Đạt Tâm Trạng Và Cảm Xúc Bằng Tiếng Anh được biên soạn bao gồm 5 phần chính sau: 1. Diễn tả niềm vui sướng, hạnh phúc 2. Diễn tả sự đau khổ 3. An ủi người khác 4. Diễn tả sự tức giận 5. Diễn tả sự yêu thương. Cuốn sách này được dùng kèm với đĩa CD ghi giọng của người bản ngữ. Vì vậy, các bạn nên chú ý cách phát âm, ngữ điệu của người bản ngữ ngay từ đầu và tập nghe cách phát âm tiếng Anh. Sau đó, các bạn hãy bắt chước, lặp lại theo CD và luyện nói. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thành Yến |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sử dụng chuẩn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cách diễn đạt |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1627/nhung-cach-dien-dat-tam-trang-va-cam-xuc-bang-tieng-anh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1627/nhung-cach-dien-dat-tam-trang-va-cam-xuc-bang-tieng-anh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1624 | 0.00 | Sách |