Trải Nghiệm Ơn Chúa (Record no. 16241)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01261nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071606.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2025-05-02 15:43:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ba Má |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trải Nghiệm Ơn Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thư Gởi Con |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ba Má |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 01, 2025 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lá thư của Ba Má gởi cho con vì Tết năm nay gia đình sum họp lại nhưng thiếu vắng con do chuyện học hành. Ba Má nhắc con rằng Chúa, là Cha Nhân Từ, là Chúa Yêu Thương, là Đấng Thành Tín luôn ở bên con, chăm sóc, hướng dẫn, dạy dỗ... và dặn con hãy luôn nhìn lại những ơn phước Chúa ban cho mình, để mỗi ngày sống kết quả cho Chúa càng hơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 16-17 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 104 - Tháng 01, 2025 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-16241 | 0.00 | Sách |